Thứ Bảy, 26 tháng 9, 2026

Các thuật ngữ tiếng anh trong xử lý nước

 MỘT SỐ THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MÔI TRƯỜNG

Chi tiết:

https://ogieo.com/thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-xu-ly-nuoc/

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xử lý nước
STTEnglishViệt Nam
1Absorption fieldMương hấp thụ xử lý nước từ bể tự hoại
2Absorption/absorbent(sự, quá trình) Hấp thụ/chất hấp thụ
3Acid depositionLắng đọng axit
4Acid rainMưa axit
5Acid-forming bacteriaVi khuẩn lên men tạo acid trong quá trình phân hủy kỵ khí chất hữu cơ
6Activated carbonThan hoạt tính
7Activated sludgeBùn hoạt tính
8Activated sludge returnHồi lưu bùn hoạt tính
9Activated sludge wasteBùn hoạt tính thải bỏ
10Acute toxicityĐộc tính cấp
11Adsorption/adsorbent/adsorbate(sự, quá trình) Hấp phụ/chất hấp phụ/chất bị hấp phụ
12Advanced treatmentXử lý bậc cao
13AerationSục khí, thông khí [xử lý nước thải], làm thoáng [xử lý nước]
14Aeration tankBể thông khí, bể làm thoáng, hiếu khí
15Aerobic attached growth treatment processQuá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
16Aerobic attached-growth treatment processQuá trình xử lý sinh học hiếu khí thể bám
17Aerobic suspended-growth treatment processQuá trình xử lý sinh học hiếu khí thể lơ lửng
18AerosolSol khí – hệ phân tán lỏng và rắn trong môi trường khí.
19Air compressorsMáy nén không khí
20Waste water treatment systemHệ thống xử lý nước thải
21Air diffuserThiết bị phân phối khí
22Air pollutionÔ nhiễm không khí
23Air pollution controlKiểm soát ô nhiễm không khí
24Air qualityChất lượng không khí
25Air quality indexChỉ số chất lượng không khí
26Air strippingQuá trình đuổi khí (khỏi nước, nước thải) bằng cách sục không khí
27AirliftBơm (nước, nước thải) dùng khí
28AlgaeTảo
29Algal bloomNở hoa tảo, sự phát triển bùng nổ tảo
30Alkaline(có tính) kiềm
31AlkalinityĐộ kiềm
32AlumPhèn nhôm (nhôm sulfat)
33Ambient airKhông khí xung quanh
34AmmonificationAmmoni hóa (phân hủy nitơ hữu cơ thành ammoni bởi vi khuẩn)
35AnaerobicKỵ khí
36Anaerobic sludge digestionPhân hủy bùn kỵ khí
37AquacultureNuôi trồng thuỷ sản
38Aquatic(thuộc về) nước
39AqueductKênh dẫn nước
40Assimilative capacityKhả năng tự làm sạch (của vực nước)
41Auxiliaty tankBình phụ; thùng phụ
42Backwash wastewaterNước thải rửa ngược
43Bag houseThiết bị lọc túi vải, lọc tay áo [xử lý khí thải]
44Bar rack, bar screenSong chắn rác
45BasinBể, lưu vực [sông]
46Baterium/bacteriaVi khuẩn
47Benthic(thuộc về) đáy
48Biochemical oxygen demand (BOD)Nhu cầu oxy sinh hóa
49BiodiversityĐa dạng sinh học
50BiofiltrationLọc sinh học
51Biological nutrient removalXử lý chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh học
52BoilerNồi hơi
53Breakpoint chlorinationClo hóa điểm tới hạn
54BurnCháy
55Catch tankBình xả
56Centrifugal thickened sludgeBùn nén cơ khí
57CentrifugeLy tâm
58Charging tankBình nạp
59Chemical(thuộc về) hoá học; chemicals: hóa chất
60Chemical oxygen demand (COD)Nhu cầu oxy hóa học
61Chlorination contact chamberBể tiếp xúc clo
62ClarifierThiết bị lắng, bể lắng
63ClarifyLàm trong, lắng
64Clarifying tankBể lắng, bể thanh lọc

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Phớt dầu bơm OBL

  Phớt dầu bơm định lượng OBL – Vai trò, dấu hiệu hư hỏng và giải pháp thay thế chính hãng từ Ogieo Phớt dầu bơm định lượng OBL là gì? Phớt ...